
VietNam
中文
English
bahasa malaysia
عربي
VietNamHợp kim nhôm đồng
I. Đặc điểm sản phẩm
Hợp kim nhôm-đồng trung gian, chứa 50% đồng (mã sản phẩm AlCu50). Nguyên tố đồng tồn tại dưới dạng hợp chất nhôm-đồng, hòa tan nhanh chóng và hấp thụ cao, được sử dụng để cải thiện chính xác hàm lượng đồng trong hợp kim nhôm.
II. Cảnh áp dụng
Thích hợp cho dòng 2XXX (dòng nhôm-đồng), hợp kim nhôm đúc (như A380, A319) và các hợp kim khác cần thêm nguyên tố đồng, đồng có thể cải thiện sức mạnh, độ cứng và hiệu suất cắt.
III. Số lượng sử dụng
Liều dùng phụ gia (kg)=Trọng lượng chất lỏng nhôm (kg) × (đồng mục tiêu% – đồng nguyên bản%) ÷ 50%. Lượng bổ sung điển hình là 0,5%~5% khối lượng nhôm lỏng.
IV. Phương pháp sử dụng
1. Nhiệt độ chất lỏng nhôm 720 ℃~750 ℃.
2. Sau khi cào, hợp kim nhôm-đồng được đưa vào tan chảy, khuấy và hòa tan.
3. Thời gian hòa tan 5-10 phút.
4. Lấy mẫu phân tích sau khi bóc cặn.
V. Chú ý
Hàm lượng đồng quá cao sẽ làm giảm khả năng chống ăn mòn, được thêm vào theo yêu cầu; Bảo quản khô.
VI. Thông số kỹ thuật đóng gói
0,2-7kg/khối (dải), 20kg-1000kg/chiếc
VII. Điều kiện lưu trữ
Chỗ thông gió khô ráo, canh phòng nghiêm ngặt bị ẩm.
VIII. Thời hạn sử dụng
12 tháng
IX. Đơn vị sản xuất
Tô Châu Futuo Vật liệu mới Công nghệ Công ty TNHH
| dòng sản phẩm | Tên sản phẩm | mã sản phẩm | Ghi chú |
|
Hợp kim trung gian |
Hợp kim nhôm mangan | AIMn | hàm lượng:10%、20% |
| Hợp kim nhôm đồng | AICu50 | hàm lượng:50% | |
| Hợp kim đất hiếm nhôm | AIRE | hàm lượng:10%、20% | |
| Hợp kim nhôm Zirconium | AIZr | hàm lượng:5%、10% | |
| Hợp kim nhôm vanadi | AIV | hàm lượng:5%、10% | |
| Hợp kim nhôm Beryllium | AIBe | hàm lượng:3%、5% | |
| Hợp kim nhôm bismuth | AIBi | hàm lượng:10% | |
| Hợp kim nhôm Boron | AIB | hàm lượng:3%、5%、8% | |
| Hợp kim nhôm Titan | AITi | hàm lượng:5%、10%、15% | |